CÁC LOẠI SIM GIÁ RẺ TẠI NHẬT

  09-11-2017  723
Các loại sim MVNO (sử dụng mạng mượn của 3 hãng viễn thông lớn NTT, KDDI, và Softbank với giá rẻ hơn) ngày nay càng ngày càng được nhiều người Việt Nam sử dụng vì mức giá rẻ. Để chọn loại sim có giá  rẻ nhất trong nhu cầu sử dụng của mình, các bạn có thể tham khảo bảng tổng hợp mới nhất tháng 11/2017 do Tokyo Cheapo tiến hành:

I. Sim data + nghe gọi

 
Hãng cung cấp Giá đã tính thuế Hạn hợp đồng tối thiểu Phí hủy hợp đồng Hỗ trợ tiếng anh Link
7GB: ¥6,000 (học sinh ¥4,500)
Chỉ nghe gọi mà không có data: 1000 yên
____________
Không có ¥0 ✔ Xem chi tiết
3GB ¥3,218
5GB ¥4,298
7GB ¥5,378
10GB ¥7,214

____________
Không có ¥0 ✔ Xem chi tiết
3GB: ¥1,728
5GB: ¥2,160
10GB: ¥3,240
5 tiếng gọi/ngày: ¥3,456

____________
12 tháng Số tháng còn lại x ¥1,000 × Xem chi tiết
3GB: ¥1,728
6GB: ¥2,322
12GB: ¥3,672

____________
12 tháng ¥8,640 × Xem chi tiết
3GB: ¥1,620
5GB: ¥2,063
7GB: ¥2,765
10GB: ¥3,122

____________
12 tháng ¥9,720 × Xem chi tiết
3GB:¥1,728
6GB:¥2,398
10GB:¥3,521

____________
12 tháng Số tháng còn lại x ¥1,080 × Xem chi tiết
3GB:¥1,738
6GB:¥2,463

____________
Không có Không có × Xem chi tiết
3GB: ¥1,890
7GB: ¥2,646
13GB: ¥3,942

____________
6 tháng ¥8,640 × Xem chi tiết
3GB: ¥1,707
5GB: ¥2,139
25GB (U-Mobile Max): ¥3,111

____________
6 tháng ¥6,480 × Xem chi tiết
2GB: ¥2,139
6GB: ¥3,218
14GB: ¥5,378

____________
24 tháng ¥10,260 × Xem chi tiết
3.1GB: ¥1,728
5GB: ¥2,322
10GB: ¥3,197
12 tháng ¥10,584 × Xem chi tiết
 
 
Ghi chú:
  • + Mobal – Đăng ký không cần thẻ cư trú hay passport. Có giảm giá cho học sinh sinh viên.
  • + Sakura Mobile –  Có giảm giá cho học sinh sinh viên.
  • + Biglobe SIM – Có gói 20 và 30GB. Có khuyến mại trong hè 2017.
  • + NifMo – Có gói 1.1GB.
  • + U-mobile – Có gói sử dụng mạng không hạn chế.
  • + Rakuten Mobile – Có gói 20 và 30GB.

II. Gói chỉ dùng data
Hãng cung cấp Giá tiền theo từng gói
(đã tính thuế)
Hỗ trợ
tiếng Anh
Giá tiền SMS
hàng tháng
Link
3GB ¥2,138
5GB ¥3,218
7GB ¥4,298
10GB ¥6,134

____________
✔ ¥0 Xem chi tiết
3GB: ¥972
5GB: ¥1,188
10GB: ¥2,484

____________
× ¥162 Xem chi tiết
3GB: ¥972
6GB: ¥1,566
12GB: ¥2,916

____________
× ¥130 Xem chi tiết
3GB: ¥918
5GB: ¥1,307
7GB: ¥2,009
10GB: ¥2,365

____________
× Xem chi tiết
3GB: ¥972
6GB: ¥1,642
10GB: ¥2,765

____________
× ¥151 Xem chi tiết
3GB: ¥972
6GB: ¥1,707

____________
× Xem chi tiết
3GB: ¥972
7GB: ¥1,728
13GB: ¥3,024

____________
× ¥162 Xem chi tiết
5GB: ¥1,599
25GB: ¥2,570

____________
× ¥162 Xem chi tiết
3GB: ¥1,059
Không hạn chế dung lượng: ¥2,139

____________
× Miễn phí Xem chi tiết
3.1GB: ¥972
5GB: ¥1,566
10GB: ¥2,441
× ¥130 Xem chi tiết
 

Ghi chú:

  • + Sakura Mobile – Phí kích hoạt là ¥5,400. Có lựa chọn thanh toán đa dạng.
  • + Mineo – Chỉ dùng cho máy Docomo và au.
  • + U-mobile – Có gói không hạn chế.
  • + UQMobile – Gói ¥2,139 có tốc độ chậm.
  • + Rakuten Mobile – Có thể tích dung lượng không dùng sang tháng sau. Có gói 20 và 30GB.

III. Lưu ý về thanh toán
Tất cả các hãng sim này đều chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng phát hành tại Nhật. Thẻ tín dụng phát hành ở nước ngoài có thể không được chấp nhận. (Mobal và Sakura chấp nhận thẻ làm ở nước ngoài, Sakura Mobile có thể thanh toán ở Conbini).
 

Nguồn: Tokyo Cheapo