NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI ĐI PHỎNG VẤN XIN VIỆC

  11-11-2017  227
Một số lưu ý trong quá trình phỏng vấn xin việc làm アルバイト、パートタイム tại Nhật.
 
Các bạn du học sinh khi đã thật sự làm quen với môi trường Nhật Bản, thường thì bạn nào cũng sẽ nghĩ đến công việc làm thêm vì các mục đích như:
-      Hỗ trợ cho việc trang trải kinh phí ăn ở, học tập.
-      Học hỏi được kỹ năng giao tiếp, văn hóa.
-      Nâng cao trình độ ngoại ngữ.

Một số lưu ý ban đầu.
-      Trước khi vào phòng hãy gõ cửa 3 lần (lưu ý gõ 2 lần là vào nhà vệ sinh).
-      Nếu bạn đang ngồi sẳn trong phòng thì bạn nên đứng dậy chào nhà tuyển dụng.
-      Trong suốt quá trình hãy sử dụng kính ngữ.
-      Khi về hãy nói 失礼します。失礼いたします。
Sau đây chúng tôi xin chia sẻ với các bạn những câu hỏi thường gặp.
1.           お名前は?Tên anh/chị là gì?
=>私は___と申します。Tôi tên là___.
2.           おいくつですか?今年は何歳ですか?Anh/chị bao nhiêu tuổi?
=>今年は___歳になります。Năm nay tôi___tuổi.
3.           生年月日を教えてください。Hãy cho biết ngày tháng năm sinh của anh/chị.
=>私の生年月日は___です。Ngày tháng năm sinh của tôi là___.
4.           どこの出身ですか?故郷はどこですか?Quê của anh/chị ở đâu?
=>___から来ました。Tôi đến từ___.
5.           ここまでどうやって来ましたか?Anh/chị đã đến đây bằng cách nào?
=>電車で/車で/自転車で来ました。Tôi đến bằng xe điện, ô tô, xe đạp.
6.           家からここまでどうのぐらい時間が掛かりますか?Anh/chị mất bao lâu để đến đây?
=>電車で30分くらい掛かります。Mất 30 phút bằng xe điện.
7.           あなたの電話番号は何番ですか?Số điện thoại của anh/chị là bao nhiêu?
=>___の____の___です.
8.           アルバイトの経験を持っていますか?Anh/chị có kinh nghiệm là thêm không?
9.           =>はい、アルバイトをした事があります。Vâng tôi đã từng trải qua công việc làm thêm.
10.      どんなアルバイトですか?Công việc gì?
=>お弁当店でのアルバイトです。Làm thêm tại cửa hàng cơm hộp.
11.      アルバイトをしたい理由はなんですか?Vì sao anh/chị muốn tìm việc làm thêm?
=>日本で経験を積みたいのです。Tôi muốn tích lũy thêm kinh nghiệm khi sống ở Nhật.
=>日本語を生かしたいのです。Tôi muốn tận dụng tiếng Nhật đang có.
=>日本人とコミュニケーション出来るようになるためです。Tôi muốn có thể giao tiếp được với người Nhật.
12.      誰の紹介ですか?Ai đã giới thiệu cho anh/chị?
=>先生の紹介です/友達の紹介です/インターネットで見つかりました。Giáo viên/bạn bè/tìm thấy trên mạng.
13.      どの時間帯がご希望ですか? Anh/chị muốn làm vào khung giờ nào?
=>…から…までです。午前中の仕事ができます。土曜日と日曜日はいつでも大丈夫です。Từ __đến__. Có thể làm công việc buổi sáng. Ngày thứ bảy và chủ nhật thì có thể làm cả ngày.
14.      休みは何曜日がいいですか?Ngày nghỉ thì thứ mấy là được?
=>月曜日がいいです。何曜日も大丈夫です。Thứ hai. Thứ mấy cũng được.
15.      働けない日がありますか?Có ngày nào anh/chị không làm được ko?
=>はい、あります。__曜日です/ありません. Có/Không.
16.      土日祝日は働けますか?Thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ có thể làm được không?
=>はい、働けます。
17.      あなたの長所と短所はどんなところですか?Điểm mạnh và điểm yếu của anh/chị là gì?
=>私の長所は、明るく、元気な人です。 最後まで頑張ります。Điểm mạnh của tôi là tôi là người khỏe mạnh, vui vẻ và luôn cố gắng đến cùng.
=>私の短所は_____。Yếu điểm là_____.
18.      いつから出勤出来ますか?Khi nào thì có thể đi làm được?
=>明日から/来週から/いつでも良いです。Từ ngày mai/Tuần sau/Khi nào cũng được.
19.      給料についてご希望はどうですか?Về tiền lương anh/chị muốn thế nào?
=>時間ごと/週ごと/月ごとで支払っていただけませんか?Tôi có thể nhận lương vào mỗi giờ/mỗi tuần/mỗi tháng được ko?
20.      なんか質問がありますか?Anh/chị có câu hỏi nào không?
Chúc các bạn phỏng vấn thành công!